EXPOSE, EXPOSURE
English in Photography

  • Cho tiếp xúc (ở đây, trong nhiếp ảnh, là với ánh sáng); hay phơi sáng.
  • Để tạo hình ảnh phim (xưa) và cảm biến số (nay) cần được cho phơi sáng để nhận và ghi lại hình ảnh.
  • Mỗi lần phơi sáng như vậy tạo thành một kiểu ảnh, người Việt hay gọi tắt và một PÔ ảnh (exPOse) với gốc từ tương đương trong tiếng Pháp. Gọi vui chệch đi là một BÔ ảnh (cũng có người không nói được p hoặc nghe nhầm “bê phở” sang “bê bò”). Danh từ tiếng Anh là EXPOSURE.
  • Phơi sáng chưa đủ ánh sáng dẫn tới ánh bị thiếu sáng gọi là UNDEREXPOSE.
  • Phơi sáng thừa sáng, dư sáng gọi là OVEREXPOSE.
  • Giá trị ánh sáng của mỗi bức ảnh (giá trị phơi sáng) gọi là EV, viết tắt của EXPOSURE VALUE.

Xem tiếp...